Thứ tư 08 Tháng 2 2012

Giới thiệu Công ty

Email In PDF.

Công ty CP Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương được chuyển đổi từ Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương theo Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá Thông tin. Là DNNN đầu ngành có truyền thống xây dựng và trưởng thành lâu dài trong công tác tu bổ, phục hồi và tôn tạo di tích lịch sử văn hoá nghệ thuật trên cả nước, đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp bảo tồn di sản nước nhà.

Phấn đấu với tầm nhìn: "NHÀ TU BỔ DI TÍCH HÀNG ĐẦU VIỆT NAM VÀ ĐÔNG NAM Á". Công ty mong muốn được làm bạn và hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước để cùng bảo tồn và phát huy di sản, phát triển Công ty và đóng góp cho phát triển kinh tế xã hội của đất nước


 

I/ Thông tin chung: CÔNG TY CP TU BỔ DI TÍCH VÀ THIẾT BỊ VĂN HOÁ TRUNG ƯƠNG - VINAREMON ., JSC

* Địa điểm:

- Trụ sở chính : Số 489 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân Nam - quận Thanh Xuân - TP Hà Nội

Điện thoại : 04. 3.8544314 - 3.8548717 - 3.5522335 - 3.8542851 - 3.8546923 
Fax : 04.8.542851 - 
Website:Http://www.vinaremon.com.vn
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

- Khu sản xuất chính: Số 69 đường Vũ Trọng Phụng - phường Thanh Xuân Trung - quận Thanh Xuân - TP Hà Nội.
Điện thoại: 04 - 3.8585849

- Chi nhánh miền Nam: Số 196/1/12 đường Cộng Hoà, phường 12, quận Tân Bình, TPHCM. 
Điện thoại: 08 - 3.8119995; 
Fax: 08 - 3.8111596

- Chi nhánh miền Trung:  đường Tản Đà, phường Hương Sơ, thành phố Huế
Điện thoại: 054 - 3.526012
Fax: 054 - 3.526012

* Chức năng, nhiệm vụ, các ngành nghề SXKD chính:

- Lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, dự toán và tổng dự toán đầu tư tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử văn hoá, thiết kế các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp. Tư vấn lập hồ sơ, thẩm tra, thẩm định hồ sơ đấu thầu thiết kế (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề cho phép), thi công các dự án tu bổ di tích, giám sát thi công xây dựng: dân dụng và công nghiệp;

- Thi công tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử, di tích văn hoá, thi công các công trình cầu, đường trong khu di tích hoặc liên quan đến khu di tích. Xây dựng công trình dân dụng và công trình khác;

- Thi công các loại tượng đài và tranh hoành tráng;

- Chế biến và kinh doanh các mặt hàng từ gỗ; kinh doanh các sản phẩm văn hoá truyền thống, sản phẩm mộc mỹ nghệ, mộc nội thất, phục trang, đạo cụ nghệ thuật đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu;

- Kinh doanh các vật liệu cho tu bổ di tích, xây dựng công trình văn hoá;

- Kinh doanh, lắp đặt, sửa chữa thiết bị kỹ thuật, thiết bị nội thất cho ngành văn hoá và cho dân dụng. Sản xuất, thiết kế các chi tiết, lắp ráp và sửa chữa các thiết bị cơ khí, điện, vô tuyến điện tử phục vụ cho ngành văn hoá và dân dụng;

- Kinh doanh các dịch vụ văn hoá - thể thao - du lịch nghỉ ngơi giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm);

- Tư vấn, môi giới hợp tác đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính);

- Xuất, nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh các thiết bị, vật tư, sản phẩm phục vụ ngành văn hoá và nhu cầu xã hội theo quy định của pháp luật;

- Tư vấn môi giới đầu tư, kinh doanh và cho thuê nhà;

- Tư vấn, quản lý dự án, kiểm định và đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;

- Thiết kế, thi công hệ thống phòng chống mối mọt;

- Thi công xây dựng các công trình kết cấu thép, công trình thể thao, các công trình phát triển hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm hạ thế đến 35KV và các công trình cấp thoát nước;

- Bảo quản, tu sửa, phục chế cổ vật, tranh và các hiện vật bảo tàng

* Hồ sơ pháp nhân:

- Quyết định số 74/VH-QĐ ngày 23/2/1965 của Bộ Văn hoá về việc chuyển đổi Phòng Tu sửa phục chế thuộc Vụ Bảo tồn bảo tàng thành Xưởng Tu sửa phục chế.

- Quyết định số 126/VH-QĐ ngày 30/6/1987 của Bộ Văn hoá về việc thành lập Xí nghiệp thi công tu bổ di tích là tiền thân chính thức của Công ty ngày nay.

- Quyết định số 279/1998/QĐ-BVHTT ngày 27/2/1998 về việc hợp nhất Công ty Tu bổ di tích Trung ương và Công ty Thiết bị văn hoá của Bộ trưởng Bộ Văn hoá Thông tin.

- Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá-Thông tin về việc duyệt phương án và chuyển Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương thành Công ty cổ phần.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế cấp ngày 13/4/2007, đăng ký thay đổi lần 4 ngày 28/6/2010, mã số doanh nghiệp 0100123319

- Chứng chỉ hành nghề xây dựng số 151/BXD - CSXD ngày 21/7/1998 của Bộ Xây dựng.

- Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng số 161/BXD - CSXD ngày 24/07/1998.

- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá số 74263 được cấp theo quyết định số 7872/QĐ-SHTT ngày 09/08/2006 của Cục Sở hữu trí tuệ – Bộ Khoa học và công nghệ.

 

* Các thành tích và chất lượng công trình, sản phẩm:

- 01 Huân chương lao động hạng nhất, 01 Huân chương lao động hạng nhì

- Cờ đơn vị dẫn đầu phong trào thi đua năm 2010 của Chính Phủ.

- Cúp vàng chất lượng xây dựng Việt Nam.

- 15 Huy chương vàng chất lượng cao công trình sản phẩm XD Việt Nam

- 03 Cờ "Đơn vị chất lượng cao ngành XD Việt Nam"

- 09 Cờ "Đơn vị đơn vị thi đua xuất sắc" của Bộ Văn hoá Thông tin.

- Bằng khen "Đảm bảo và nâng cao chất lượng công trình, sản phẩm xây dựng Việt nam" giai đoạn 2006 - 2010.

- Bằng khen" Đã có thành tích trong các hoạt động kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vê tổ quốc" theo Quyết định số 591/QĐ-TTg ngày 21/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

- 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2003 đến năm 2007.

- Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty là “Doanh nhân tiêu biểu năm 2008” khối doanh nghiệp Trung ương.

- Và nhiều bằng khen và giấy khen cho các cán bộ, nghệ nhân đã có thành tích đảm bảo chất lượng cao cho các công trình sản phẩm.

 

II/ Thông tin tài chính:

Đơn vị tính: 1000 đ

TÀI SẢN

NĂM 2008

NĂM 2009

NĂM 2010

1. Tổng tài sản

108.115.098

150.846.260

177.178.133

2. Tổng nợ phải trả

95.750.987

132.014.055

157.771.247

3. Tài sản ngắn hạn

106.793.286

147.825.470

173.650.678

4. Nợ ngắn hạn

95.604.030

131.782.934

157.440.115

5. Doanh thu

104.463.516

135.474.176

161.266.851

6.  Lợi nhuận trước thuế

3.185.725

3.271.290

3.676.598

7.  Lợi nhuận sau thuế

2.360.622

2.453.468

2.757.448

* Tín dụng và hợp đồng:

+ Tên và địa chỉ ngân hàng thương mại cung cấp tín dụng : Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa Hà Nội. Tài khoản tiền gửi : 102.010.000.073.642

+ Tổng số tiền tín dụng : 45.000.000.000đ (Bốn mươi lăm tỷ đồng Việt Nam)



III/ Hồ sơ kinh nghiệm:

1- Năm kinh nghiệm:

STT

LĨNH VỰC THI CÔNG

SỐ NĂM KINH NGHIỆM

1

Tu bổ phục hồi di tích kiến trúc nghệ thuật, di tích lịch sử và cách mạng (cả tư vấn thiết kế và thi công)

47 năm

2

Trang trí nội ngoại thất và trưng bày bảo tàng

23 năm

3

Xây dựng các công trình Văn hoá, dân dụng, công nghiệp

32 năm

4

Gia công lắp đặt thiết bị cơ khí, điện lạnh

43 năm

5

Chế biến gia công các sản phẩm từ gỗ phục vụ trong nước và xuất khẩu

24 năm



2- Danh mục một số công trình tiêu biểu đã và đang thi công:

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

THỜI GIAN THI CÔNG

GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

TÊN CƠ QUAN KÝ HĐ

A

MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TU BỔ TÔN TẠO CÁC DI TÍCH LỊCH SỬ

1

Thi công tu bổ khu di tích đền Trần - chùa Tháp Phổ Minh

1995-1997

1.537

Bảo tàng tỉnh

Nam Hà

2

Thi công tu bổ khu di tích Hoa Lư - Ninh Bình

1995-2000

4.623

Sở VHTT

Ninh Bình

3

Thi công tu bổ khu di tích Côn Sơn Kiếp Bạc - Hải Dương

1995-2000

2.488

BQL công trình Côn Sơn Kiếp Bạc

4

Thi công tu bổ khu Văn Miếu Quốc Tử Giám và Xây dựng Nhà Thái Học Hà Nội

1995-2001

11.672

BQL DA đầu tư và XD-Sở VHTTHN

5

Thi công tu bổ Khu di tích đền Cửa Ông Quảng Ninh

1995-2004

11.582

Sở VHTT

Quảng Ninh

6

Thi công tu bổ nhà thờ Phát Diệm Ninh Bình

1997-1999

855

Toà giám mục Phát Diệm

7

Thi công tu bổ khu di tích Phố Hiến - Hưng Yên  - Giai đoạn 1

1997-2003

7.697

Sở VHTT

Hưng Yên

 

- Giai đoạn 2

2004-2007

27.078

8

Tu bổ di tích Thái Miếu Nhà Lê -Thanh Hoá  - Giai đoạn 1

1999-2003

3.246

Sở VHTT Thanh Hoá-BQLDA Khu DT Lam Kinh

 

- Giai đoạn 2

2007-2008

5.762

9

Tu bổ tôn tạo Khu di tích Chùa Keo Thái Bình

1999-2004

7.492

Sở VHTT

Thái Bình

10

TB, TT khu di tích lịch sử Phù Đổng-Chùa Kiến Sơ-Gia Lâm HN

2000-2004

8.496

Ban quản lý dự án huyện Gia Lâm

11

Thi công xây dựng đền thờ Nguyễn Trãi-Chí Linh-Hải Dương

2001-2002

3.500

BQL di tích Côn Sơn-Kiếp Bạc

12

Thi công xây dựng đền Âu Cơ-Đền Thượng Khu di tích lịch sử Đền Hùng-Phú Thọ

2001-2008

15.410

BQLDA ĐT XD Ngành  VHTT-TT Phú Thọ

13

Tu bổ chùa Hoa Yên-khu di tích Yên Tử-Quảng Ninh

2002-2004

7.950

BQL Dự án Yên Tử-Uông Bí-QN

14

Tu bổ tôn tạo khu di tích chùa Dâu Bắc Ninh (2 giai đoạn)

2002-2006

10.088

Bảo tàng tỉnh

Bắc Ninh

15

Thi công di tích Cứ điểm Đồi A1, trung tâm tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ –Khu di tích Điện Biên Phủ

2002-2004

7.469

BQL Di tích

Điện Biên Phủ

16

TB, TT Sở chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ ở Mường Phăng

2003-2004

2.193

BQL di tích Điện Biên Phủ

17

TB, TT di tích Đền Hai Bà Trưng Hà Nội

2003-2004

4.139

BQL Di tích và danh thắng Hà Nội

18

Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Vương -Hà Giang

2003-2004

4.881

Sở VHTT

Hà Giang

19

TB, TT DT Đình Kiền Bái - Hải Phòng

2004-2005

4.071

Sở Văn hoá Thông tin Hải Phòng

20

TB, Phục hồi di tích Cung Trường Sanh -Huế

2004-2007

15.564

BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế

21

TB, TT Đền Ông Hoàng Ba-Trung tâm  hội nghị Quốc gia Hà Nội

2005-2006

3.340

BQL DA XD Nhà Quốc Hội và Hội trường Ba Đình

22

TB, TT Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông-Hưng Yên - Giai đoạn 1

2005-2006

5.210

BQL DA CT TB, TT khu di tích Hải Thượng Lãn Ông

 

- Giai đoạn 2

2007-2008

5.136

23

TB, TT Khu di tích Danh nhân Nguyễn Công Trứ-Hà Tĩnh

2005-2006

4.262

BQL Dự án di tích Nguyễn Công Trứ

24

BT, TT Di tích Đền Nguyễn Công Trứ-Ninh Bình

2005-2006

9.554

Sở VHTT

Ninh Bình

25

XD Nhà Bái đường, cổng chính, hệ lan can đá khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh-Kim Liên-NA

2005-2006

9.950

BQL DA BT, TT DT LSVH Kim Liên gắn với phát triển DL

26

TB, phục hồi kè hai bên thành-Thành Đồng Hới Quảng Bình

2005-2007

5.572

Sở VHTT tỉnh Quảng Bình

27

BT, TT Khu di tích Lăng Gia Long-Huế

2005-2007

11.498

BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế

28

Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hàng Kênh Hải Phòng

2005-2007

5.373

Sở VHTT

Hải Phòng

29

TB, PH hệ thống Trường lang Cung điện Tử Cấm Thành-Huế

2005-2008

29.933

BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế

30

Thi công TB, TT DT khu lưu niệm bác Phạm Văn Đồng – Quảng Ngãi

2006-2008

6.349

BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi

31

TB, TT DT đền thờ Ngô Vương Quyền-Đại bản doanh Từ Lương Xâm - Hải Phòng

2006-2008

10.507

Sở Văn hoá Thông tin Hải Phòng

32

TB, TT Khu di tích Đình Bảng-Từ Sơn Bắc Ninh

2007-2008

8.388

UBND xã Đình Bảng

33

XD tựng đài chiến thắng Nghĩa Lộ Yên Bái (Giai đoạn 1)

2007-2008

3.113

BQL DA đầu tư và XD thị xã Nghĩa Lộ

34

BT, TT khu di tích LS đội Hoàng Sa kiêm quản trường Sa tại đảo Lý Sơn

2007-2008

6.139

BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT Quảng Ngãi

35

TB, TT Nhà Tù Sơn La thuộc DA bảo tồn, TB, PH và phát huy giá trị DTLS Nhà Tù Sơn La

2007-2008

4.154

Sở VH, TT và Du lịch tỉnh Sơn La

36

BT, TT cụm di tích đình, đền Thổ Hà Bắc Giang

2007-2008

7.544

Sở VHTT tỉnh Bắc Giang

37

TB, TT di tích đình Thuỵ Phiêu-Hà Tây

2007-2008

5.920

Sở VHTT tỉnh Hà Tây

38

TB, TT di tích đình Khinh Dao-An Hưng-An Dương-Hải Phòng

2007-2009

9.758

BQL dự án các công trình VHTT Hải Phòng

39

Dự án Khu trưng bày ngoài trời Bảo  tàng VH các dân tộc Việt Nam

2007-2009

21.251

Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam

40

Gói thầu 3 – Dự án bảo tồn, tu bổ tổng thể khu di tích Lăng Đồng Khánh – Huế

2008 - 2012

62.743

Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế

41

Thi công tu bổ tôn tạo Tam bảo di tích chùa Phật Tích-Tiên Du-Bắc Ninh

2008-2010

18.576

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh

42

Thi công xây dựng tháp Chăm  thuộc dự án xây dựng khu các làng dân tộc III thuộc khu các làng dân tộc, Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc VN

2008-2010

17.696

Ban quản lý

dự án 195

43

Tu bổ, tôn tạo di tích đình Xuân Dục – Gia Lâm – Hà Nội

2008-2010

11.868

Ban quản lý di tích và danh thắng

Hà Nội

44

Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lỗ Hạnh Hiệp Hoà Bắc Giang

2008-2010

9.509

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Bắc Giang

45

Thi công tu bổ tôn tạo đình Mỹ Giang-Hà Tây

2008-2009

8.792

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Hà Tây

46

Bảo tồn, tôn tạo di tích Chùa Bồ Đà - Việt Yên – Bắc Giang

2008-2009

8.540

Ban QLDA xây dựng huyện

Việt Yên

47

Tu bổ, tôn tạo Chùa Bộc - Đống Đa – Hà Nội

2008-2009

7.200

Ban quản lý di tích và danh thắng

Hà Nội

49

Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Mai Sơn – Thái Nguyên

2008-2009

6.591

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Thái Nguyên

48

Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Nghè – An Biên – Lê Chân – Hải Phòng

2008-2009

6.397

Ban quản lý dự án các công trình VHTT Hải Phòng

49

Thi công xây dựng công trình mô hình Ngọ Môn đại nội Huế

2008 – 2009

6.096

Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Goft Long Thành

50

TB, TT di tích Đình Khương Trung Quận Thanh Xuân-Hà Nội

2009-2009

2.278

UBND phường Khương Trung

51

TB, TT di tích Đình Cự Chính Quận Thanh Xuân-Hà Nội

2009-2010

2.093

UBND phường Nhân Chính

52

Tu bổ Đền Rồng, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

2009-2009

2.190

Uỷ ban nhân dân xã Đình Bảng

53

Tu bổ tôn tạo đền thờ Lê Văn Thịnh-Tam Sơn-Từ Sơn-Bắc Ninh

2009-2010

4.656

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Bắc Ninh

54

Xây dựng, phỏng dựng, tôn tạo Tháp Tường Long, chùa Tháp, quận Đồ Sơn, Thành phố  Hải Phòng

2009-2011

20.578

Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đồ Sơn

55

Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bồng Lai-Phú Thọ

2009-2010

16.594

BQL DA các CTXD thị xã Phú Thọ

56

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử đền Quan Thánh-Ba đình-Hà Nội

2009-2010

6.361

BQL Dự án quận

Ba Đình

57

Tu bổ, tôn tạo di tích đền Voi Phục-Ba đình-Hà Nội

2009-2010

15.248

BQL Dự án quận

Ba Đình-Hà Nội

58

TB, TT di tích Chùa Bà Đanh và Núi Ngọc (G/Đ 2) Hà Nam

2009-2010

8.306

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Hà Nam

B

MỘT SỐ CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT - TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG - CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Thi công nội thất Bảo tàng Hồ Chí Minh

1989-1990

973

Bảo tàng

Hồ Chí Minh

2

Thi công Nhà Vi ba Tam Đảo

1994-1995

898

Bưu điện tỉnh

Vĩnh Phú

3

Thi công nội thất Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh

1995-1997

977

Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh

4

Thi công nội thất Bảo tàng Bình Dương

1997-1998

4.786

Bảo tàng tỉnh

Bình Dương

5

Cải tạo nâng cấp nhà hát Hồng Hà

1997-1998

4.500

Nhà hát Hồng Hà

6

Thi công tổ hợp nghệ thuật trung tâm nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào

1998-1999

1.700

Sở LĐTBXH Nghệ An

7

Sản xuất, lắp đặt thiết bị nội thất Cung Văn hoá Thể thao thanh niên

2000-2001

525

Cung Văn hoá Thể thao thanh niên HN

8

Thi công nội thất khu Thái Học-Văn Miếu Quốc Tử Giám

2001-2002

1.943

BQL DA đầu tư và XD-Sở VHTTHN

9

Sao chép tranh Nhà hát lớn thành phố Hải Phòng

2002-2003

996

BQL DA các công trình VH TT

10

Cải tạo nâng cấp nghĩa trang thành phố Vinh-Nghệ An

2003-2003

717

Ban QLDA Đầu tư và XD Vinh

11

Tu bổ phù điêu, các nhóm tượng nghĩa trang liệt sỹ A1 Điện Biên Phủ

2003-2003

697

Sở LĐ-TB và Xã hội tỉnh Lai Châu

12

Cải tạo nhà trưng bày Bảo tàng lịch sử Việt Nam

2003-2004

4.015

Bảo tàng lịch sử

13

Thi công Nhà hát ca múa nhạc nhẹ TW

2003-2004

2.776

Nhà hát ca múa nhạc nhẹ TW

14

Thi công tu bổ khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi

2004-2004

2.182

BQL DAĐT và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi

15

Thể hiện phục hồi hoạ tiết trang trí trần, tường Nhà hát lớn thành phố Hải Phòng

2004-2005

5.530

BQL DA các công trình VH TT

16

Thi công tượng đài Trần Phú-TP Hồ Chí Minh

2005-2005

1.200

BQL DA các công trình XD quận 10 TP Hồ Chí Minh

17

Thể hiện hệ thống tượng trưng bày thuộc dự án tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Đày Buôn Ma Thuột

2006-2006

898

BQL DA Văn hoá Thông tin tỉnh

Đăk Lăk

18

Thi công nội thất và đồ thờ Vua Quang Trung – Nghệ An

2006-2007

2.070

BQl DA đầu tư và xây dựng TP Vinh

19

Nội thất đồ thờ Đền Thượng – Công trình: Tu bổ, tôn tạo Đền Thượng – Khu di tích lịch sử Đền Hùng

2008-2008

6.540

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

20

Phục hồi, thích nghi thuyền Cung Đình Huế

2008-2008

1.561

Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế

21

Thi công XL và Mỹ thuật-Nội thất nhà Bảo tàng truyền thống Khu di tích lịch sử an ninh khu V-Quảng Nam

2008-2008

2.743

Tổng cục XD lực lượng Công an nhân dân-Bộ Công an

22

Thi công Nội thất không gian trưng bày Bảo tàng Văn học Việt Nam

2009-2010

7.706

Cơ quan Hội Nhà Văn Việt Nam

23

Nội thất trưng bày Nhà truyền thống phụ nữ Hải Dương

2009-2010

789

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

24

Thi công vỏ mộ liệt sĩ thuộc DADT Xây dựng Nghĩa trang liệt sĩ Trà Võ-Gò Dầu-Tây Ninh

2009-2011

13.806

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Tây Ninh

25

Nội thất đồ thờ + Sân vườn các công trình phụ trợ Đền Trung-Khu di tích lịch sử đền Hùng-Phú Thọ

2009-2010

4.676

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

DANH MỤC MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG TƯ VẤN THIẾT KẾ:

STT

TÊN HỢP ĐỒNG

HẠNG CỦA DỰ ÁN, THIẾT KẾ

THỜI GIAN THỰC HIỆN

A

QUY HOẠCH VÀ TƯ VẤN  THIẾT KẾ VỀ TU BỔ DI TÍCH

1

Quy hoạch tổng thể, lập dự án khả thi, thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo và phát huy tác dụng khu di tích lịch sử Lam Kinh

Nhóm B

1992-2001

2

Lập  LCKTKT bảo tồn, tôn tạo khu di tích đền Hùng

Nhóm B

1994-1998

3

Lập BCNC khả thi và thiết kế kỹ thuật và thi công tu bổ tôn tạo khu di tích đền Cửa ông-Quảng Ninh

Nhóm B

1994-1999

4

Lập dự án, thiết kế kỹ thuật  thi công TB, TT khu di tích Cố đô Hoa Lư-Ninh Bình

Nhóm C

1994-2000

5

Báo cáo NC khả thi dự án tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Yên Tử

Nhóm B

1995-1996

6

Báo cáo NC tiền khả thi dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử thành Cổ Loa

Nhóm A

1995-1997

7

Quy hoạch tổng thể, báo cáo NC tiền khả thi XD tái hiện khu di tích Cách mạng ATK Việt Bắc

Nhóm A

1995-1998

8

Lập dự án bảo tồn TT, thiết kế kỹ thuật và thi công khu di tích chùa Đậu

Nhóm B

1995-1999

9

Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công tu bổ nhà thờ đá Phát Diệm-Ninh Bình

Nhóm B

1996-1997

10

Lập hồ sơ báo cáo NC và thiết kế kỹ thuật và thi công TB, BT, TT khu lưu niệm Bác Hồ trên đảo Cô Tô-Quảng Ninh

Nhóm C

1996-2004

11

Quy hoạch tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Cách mạng Côn Đảo

Nhóm B

1997-1999

12

Lập dự án đầu tư tu bổ phục hồi Đền thờ Nguyễn Trãi-Côn Sơn

Nhóm B

2000-2002

13

Lập DA và Thiết kế kỹ thuật tu bổ DT Nhà Vương Hà Giang

Nhóm B

2002-2002

14

Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo khu di tích và nhà tưng bày khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi

Nhóm B

2001-2003

16

Lập dự án, Thiết kế kỹ thuật thi công Đền Trùng Hoa, đền Hưng Lộc- Nam Định

Nhóm C

2003-2003

17

Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công nội thất Thái Miếu Nhà Lê-Thanh Hoá

Nhóm C

2003-2003

18

Lập BCNC KT + Thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán chi tiết các hạng mục -Dự án bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Văn hoá Làng Sen, Làng Hoàng Trù-Kim Liên Nghệ An.

Nhóm B

2003-2004

19

Lập quy hoạch tổng thể bảo tồn di tích Cát Tiên-Lân Đồng

Nhóm A

2005-2005

20

Lập hồ sơ TKKT-Dự toán các công trình thuộc dong 7 và đình làng Hành Thiện thuộc DA tổng thể XD quần thể lưu niệm cố Tổng bí thư Trường Chinh - Nam Định

Nhóm B

2006-2006

21

Khảo sát đo địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán cho 13 điểm di tích thuộc dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử-văn hoá thời Trần tại Nam Định – giai đoạn I

Nhóm A

2007-2009

22

Khảo sát đo đạc địa hình, đo vẽ hiện trạng kiến trúc cảnh quan khi di tích, lập dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử

căn cứ khởi nghĩa Ba Đình, huyện Nga Sơn, Thanh Hoá

Nhóm C

2008-2008

23

Khảo sát đo đạc địa hình, đo vẽ hiện trạng kiến trúc cảnh quan khu di tích, lập dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử đền thờ Mai An Tiêm, huyện Nga Sơn, Thanh Hoá

Nhóm B

2008-2008

B

TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CTVHNT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC

1

Lập báo cáo khả thi  + thiết kế kỹ thuật thi công cải tạo nâng cấp Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh

Nhóm C

1993-1995

2

Lập DA bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử văn hoá U Minh Thượng-Kiên Giang

Nhóm B

1998-2000

3

Thiết kế kỹ thuật thi công nhà sáng tác Nha Trang

Nhóm B

1999-2000

4

Báo cáo NC khả thi và thiết kế kỹ thuật, lập tổng dự toán tu bổ tôn tạo cảnh quan sông Sào Khê Ninh Bình

Nhóm A

2001-2002

5

Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Yên Tử

Nhóm B

2002-2002

6

Lập DADT và thiết kế kỹ thuật thi công 3 cổng Thành cổ Vinh

Nhóm C

2002-2002

7

Thiết kỹ thuật thi công cải tạo đài tưởng niệm liệt sỹ thành phố Vinh-Nghệ An

Nhóm C

2003-2003

8

Lập dự án khả thi quy hoạch tổng mặt bằng và lập Báo cáo NCKT Học Viện Phật giáo Việt Nam

Nhóm A

2003-2004

9

Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Tây Thiên

Nhóm B

2004-2004

10

Lập BCNC khả thi, TKKT-Tổng DT nhà biểu diễn nghệ thuật cổ truyền thị xã Hội An

Nhóm B

2004-2004

11

Lập DA, TKKT quy hoạch bảo tồn khu DT bãi đá chạm khắc cổ Sa Pa – Lào Cai

Nhóm B

2005-2005

12

Lập DA đầu tư Dinh Hoàng A Tưởng - Lào Cai

Nhóm C

2005-2005

13

Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu DTLS văn hoá thời Trần tại tỉnh Nam Định

Nhóm A

2006-2006

14

Khảo sát, TKKT thi công công trình phục hồi, tôn tạo khu DTLS Đại hội II của Đảng tại xã Kim Bình, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang

Nhóm C

2006-2006

15

Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo cụm di tích Hương Canh-Vĩnh Phúc

Nhóm C

2006-2006

16

Lập DA chỉnh lý hệ thống Bảo tàng Hồ Chí Minh giai đoạn II

Nhóm C

2006-2006

17

Lập hồ sơ TKKT nội thất cung thờ phật đền thờ đức ông Trần Quốc Nghiễn - Hạ Long - Quảng Ninh

Nhóm C

2006-2006

18

Đo vẽ hiện trạng, thể hiện bản vẽ hiện trạng nội thất và kiến trúc – DT LSVH Dinh Độc Lập (Hội trường Thống nhất) – TP Hồ Chí Minh

Nhóm B

2007-2007

19

Lập Dự án Bảo tồn Di tích lịch sử - Hội trường Ba Đình

Nhóm B

2007-2008

20

Lập BCKTKT, lập thiết kế BVTC - dự toán, tổng dự toán - BTTT DTLS cách mạng Nà Tù - Cẩm Giảng - Bạc Thông - Bắc Kạn

Nhóm B

2008-2008

22

Lập Quy hoạch cơ sở hạ tầng tuyến du lịch Văn hoá Núi Tản-Sông Đà

Nhóm B

2008-2008

C

TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN KHÁC

1

Tư vấn Lập hồ sơ mời thầu-Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà máy xi măng Đồng Bành.

 

2008-2008

2

Tư vấn giám sát thi công đường tạm phục vụ thi công Nhà máy xi măng Đồng Bành

 

2008-2008

3

Tư vấn giám sát thi công hạng mục: Khảo cổ học cơ quan Quốc hội và Văn phòng Quốc hội 22 Hùng Vương

 

2009-2010

4

Tư vấn giám sát gói thầu số 7 Khu dân cư Văn Quán-Mỗ Lao-Hà Đông

 

2009-2010

5

Tư vấn giám sát xây dựng Dự án: Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tảo Sách-Quận Tây Hồ-Hà nội

 

2009-2010

6

Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Thiết kế, lắp đặt và Trưng bày Nhà truyền thống huyện Đông Anh

 

2009-2010

 


Tin cũ hơn:

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CP TU BỔ DI TÍCH VÀ THIẾT BỊ VĂN HÓA TRUNG ƯƠNG (VINAREMON.,JSC)

  • Trụ sở chính: Số 489 đường Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Nam - quận Thanh Xuân – TP Hà Nội
  • Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc: Ths. KTS Đoàn Bá Cử là "Doanh nhân tiêu biểu năm 2008" khối doanh nghiệp Trung ương
  • Người đại diện theo pháp luật là Tổng giám đốc
  • Điện thoại: (84-4) 3.5522335 – 3.8544314 – 3.8542851 – 3.8546923
  • Fax: (84-4)3.8542851 - Website: Http://www.Vinaremon.com.vn
  • Email: Vinaremon489@yahoo.com.vn
  • Chi nhánh miền Trung: đường Tản Đà, phường Hương Sơ, thành phố Huế
  • Điện thoại/ Fax: (84-54) 3526012
  • Chi nhánh miền Nam: Số 196/1/12 đường Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại/Fax: (84-8) 3.8111596