Công ty CP Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương được chuyển đổi từ Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương theo Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá Thông tin. Là DNNN đầu ngành có truyền thống xây dựng và trưởng thành lâu dài trong công tác tu bổ, phục hồi và tôn tạo di tích lịch sử văn hoá nghệ thuật trên cả nước, đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp bảo tồn di sản nước nhà.
Phấn đấu với tầm nhìn: "NHÀ TU BỔ DI TÍCH HÀNG ĐẦU VIỆT NAM VÀ ĐÔNG NAM Á". Công ty mong muốn được làm bạn và hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước để cùng bảo tồn và phát huy di sản, phát triển Công ty và đóng góp cho phát triển kinh tế xã hội của đất nước
I/ Thông tin chung: CÔNG TY CP TU BỔ DI TÍCH VÀ THIẾT BỊ VĂN HOÁ TRUNG ƯƠNG - VINAREMON ., JSC
* Địa điểm:
- Trụ sở chính : Số 489 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân Nam - quận Thanh Xuân - TP Hà Nội
Điện thoại : 04. 3.8544314 - 3.8548717 - 3.5522335 - 3.8542851 - 3.8546923
Fax : 04.8.542851 -
Website:Http://www.vinaremon.com.vn
Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
- Khu sản xuất chính: Số 69 đường Vũ Trọng Phụng - phường Thanh Xuân Trung - quận Thanh Xuân - TP Hà Nội.
Điện thoại: 04 - 3.8585849
- Chi nhánh miền Nam: Số 196/1/12 đường Cộng Hoà, phường 12, quận Tân Bình, TPHCM.
Điện thoại: 08 - 3.8119995;
Fax: 08 - 3.8111596
- Chi nhánh miền Trung: đường Tản Đà, phường Hương Sơ, thành phố Huế
Điện thoại: 054 - 3.526012
Fax: 054 - 3.526012
* Chức năng, nhiệm vụ, các ngành nghề SXKD chính:
- Lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, dự toán và tổng dự toán đầu tư tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử văn hoá, thiết kế các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp. Tư vấn lập hồ sơ, thẩm tra, thẩm định hồ sơ đấu thầu thiết kế (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề cho phép), thi công các dự án tu bổ di tích, giám sát thi công xây dựng: dân dụng và công nghiệp;
- Thi công tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử, di tích văn hoá, thi công các công trình cầu, đường trong khu di tích hoặc liên quan đến khu di tích. Xây dựng công trình dân dụng và công trình khác;
- Thi công các loại tượng đài và tranh hoành tráng;
- Chế biến và kinh doanh các mặt hàng từ gỗ; kinh doanh các sản phẩm văn hoá truyền thống, sản phẩm mộc mỹ nghệ, mộc nội thất, phục trang, đạo cụ nghệ thuật đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu;
- Kinh doanh các vật liệu cho tu bổ di tích, xây dựng công trình văn hoá;
- Kinh doanh, lắp đặt, sửa chữa thiết bị kỹ thuật, thiết bị nội thất cho ngành văn hoá và cho dân dụng. Sản xuất, thiết kế các chi tiết, lắp ráp và sửa chữa các thiết bị cơ khí, điện, vô tuyến điện tử phục vụ cho ngành văn hoá và dân dụng;
- Kinh doanh các dịch vụ văn hoá - thể thao - du lịch nghỉ ngơi giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm);
- Tư vấn, môi giới hợp tác đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính);
- Xuất, nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh các thiết bị, vật tư, sản phẩm phục vụ ngành văn hoá và nhu cầu xã hội theo quy định của pháp luật;
- Tư vấn môi giới đầu tư, kinh doanh và cho thuê nhà;
- Tư vấn, quản lý dự án, kiểm định và đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;
- Thiết kế, thi công hệ thống phòng chống mối mọt;
- Thi công xây dựng các công trình kết cấu thép, công trình thể thao, các công trình phát triển hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm hạ thế đến 35KV và các công trình cấp thoát nước;
- Bảo quản, tu sửa, phục chế cổ vật, tranh và các hiện vật bảo tàng
* Hồ sơ pháp nhân:
- Quyết định số 74/VH-QĐ ngày 23/2/1965 của Bộ Văn hoá về việc chuyển đổi Phòng Tu sửa phục chế thuộc Vụ Bảo tồn bảo tàng thành Xưởng Tu sửa phục chế.
- Quyết định số 126/VH-QĐ ngày 30/6/1987 của Bộ Văn hoá về việc thành lập Xí nghiệp thi công tu bổ di tích là tiền thân chính thức của Công ty ngày nay.
- Quyết định số 279/1998/QĐ-BVHTT ngày 27/2/1998 về việc hợp nhất Công ty Tu bổ di tích Trung ương và Công ty Thiết bị văn hoá của Bộ trưởng Bộ Văn hoá Thông tin.
- Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá-Thông tin về việc duyệt phương án và chuyển Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương thành Công ty cổ phần.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế cấp ngày 13/4/2007, đăng ký thay đổi lần 4 ngày 28/6/2010, mã số doanh nghiệp 0100123319
- Chứng chỉ hành nghề xây dựng số 151/BXD - CSXD ngày 21/7/1998 của Bộ Xây dựng.
- Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng số 161/BXD - CSXD ngày 24/07/1998.
- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá số 74263 được cấp theo quyết định số 7872/QĐ-SHTT ngày 09/08/2006 của Cục Sở hữu trí tuệ – Bộ Khoa học và công nghệ.
* Các thành tích và chất lượng công trình, sản phẩm:
- 01 Huân chương lao động hạng nhất, 01 Huân chương lao động hạng nhì
- Cờ đơn vị dẫn đầu phong trào thi đua năm 2010 của Chính Phủ.
- Cúp vàng chất lượng xây dựng Việt Nam.
- 15 Huy chương vàng chất lượng cao công trình sản phẩm XD Việt Nam
- 03 Cờ "Đơn vị chất lượng cao ngành XD Việt Nam"
- 09 Cờ "Đơn vị đơn vị thi đua xuất sắc" của Bộ Văn hoá Thông tin.
- Bằng khen "Đảm bảo và nâng cao chất lượng công trình, sản phẩm xây dựng Việt nam" giai đoạn 2006 - 2010.
- Bằng khen" Đã có thành tích trong các hoạt động kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vê tổ quốc" theo Quyết định số 591/QĐ-TTg ngày 21/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
- 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2003 đến năm 2007.
- Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty là “Doanh nhân tiêu biểu năm 2008” khối doanh nghiệp Trung ương.
- Và nhiều bằng khen và giấy khen cho các cán bộ, nghệ nhân đã có thành tích đảm bảo chất lượng cao cho các công trình sản phẩm.
II/ Thông tin tài chính:
Đơn vị tính: 1000 đ
|
TÀI SẢN |
NĂM 2008 |
NĂM 2009 |
NĂM 2010 |
|
1. Tổng tài sản |
108.115.098 |
150.846.260 |
177.178.133 |
|
2. Tổng nợ phải trả |
95.750.987 |
132.014.055 |
157.771.247 |
|
3. Tài sản ngắn hạn |
106.793.286 |
147.825.470 |
173.650.678 |
|
4. Nợ ngắn hạn |
95.604.030 |
131.782.934 |
157.440.115 |
|
5. Doanh thu |
104.463.516 |
135.474.176 |
161.266.851 |
|
6. Lợi nhuận trước thuế |
3.185.725 |
3.271.290 |
3.676.598 |
|
7. Lợi nhuận sau thuế |
2.360.622 |
2.453.468 |
2.757.448 |
* Tín dụng và hợp đồng:
+ Tên và địa chỉ ngân hàng thương mại cung cấp tín dụng : Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa Hà Nội. Tài khoản tiền gửi : 102.010.000.073.642
+ Tổng số tiền tín dụng : 45.000.000.000đ (Bốn mươi lăm tỷ đồng Việt Nam)
III/ Hồ sơ kinh nghiệm:
1- Năm kinh nghiệm:
|
STT |
LĨNH VỰC THI CÔNG |
SỐ NĂM KINH NGHIỆM |
|
1 |
Tu bổ phục hồi di tích kiến trúc nghệ thuật, di tích lịch sử và cách mạng (cả tư vấn thiết kế và thi công) |
47 năm |
|
2 |
Trang trí nội ngoại thất và trưng bày bảo tàng |
23 năm |
|
3 |
Xây dựng các công trình Văn hoá, dân dụng, công nghiệp |
32 năm |
|
4 |
Gia công lắp đặt thiết bị cơ khí, điện lạnh |
43 năm |
|
5 |
Chế biến gia công các sản phẩm từ gỗ phục vụ trong nước và xuất khẩu |
24 năm |
2- Danh mục một số công trình tiêu biểu đã và đang thi công:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
TÊN CÔNG TRÌNH |
THỜI GIAN THI CÔNG |
GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG |
TÊN CƠ QUAN KÝ HĐ |
|
A |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TU BỔ TÔN TẠO CÁC DI TÍCH LỊCH SỬ |
|||
|
1 |
Thi công tu bổ khu di tích đền Trần - chùa Tháp Phổ Minh |
1995-1997 |
1.537 |
Bảo tàng tỉnh Nam Hà |
|
2 |
Thi công tu bổ khu di tích Hoa Lư - Ninh Bình |
1995-2000 |
4.623 |
Sở VHTT Ninh Bình |
|
3 |
Thi công tu bổ khu di tích Côn Sơn Kiếp Bạc - Hải Dương |
1995-2000 |
2.488 |
BQL công trình Côn Sơn Kiếp Bạc |
|
4 |
Thi công tu bổ khu Văn Miếu Quốc Tử Giám và Xây dựng Nhà Thái Học Hà Nội |
1995-2001 |
11.672 |
BQL DA đầu tư và XD-Sở VHTTHN |
|
5 |
Thi công tu bổ Khu di tích đền Cửa Ông Quảng Ninh |
1995-2004 |
11.582 |
Sở VHTT Quảng Ninh |
|
6 |
Thi công tu bổ nhà thờ Phát Diệm Ninh Bình |
1997-1999 |
855 |
Toà giám mục Phát Diệm |
|
7 |
Thi công tu bổ khu di tích Phố Hiến - Hưng Yên - Giai đoạn 1 |
1997-2003 |
7.697 |
Sở VHTT Hưng Yên |
|
|
- Giai đoạn 2 |
2004-2007 |
27.078 |
|
|
8 |
Tu bổ di tích Thái Miếu Nhà Lê -Thanh Hoá - Giai đoạn 1 |
1999-2003 |
3.246 |
Sở VHTT Thanh Hoá-BQLDA Khu DT Lam Kinh |
|
|
- Giai đoạn 2 |
2007-2008 |
5.762 |
|
|
9 |
Tu bổ tôn tạo Khu di tích Chùa Keo Thái Bình |
1999-2004 |
7.492 |
Sở VHTT Thái Bình |
|
10 |
TB, TT khu di tích lịch sử Phù Đổng-Chùa Kiến Sơ-Gia Lâm HN |
2000-2004 |
8.496 |
Ban quản lý dự án huyện Gia Lâm |
|
11 |
Thi công xây dựng đền thờ Nguyễn Trãi-Chí Linh-Hải Dương |
2001-2002 |
3.500 |
BQL di tích Côn Sơn-Kiếp Bạc |
|
12 |
Thi công xây dựng đền Âu Cơ-Đền Thượng Khu di tích lịch sử Đền Hùng-Phú Thọ |
2001-2008 |
15.410 |
BQLDA ĐT XD Ngành VHTT-TT Phú Thọ |
|
13 |
Tu bổ chùa Hoa Yên-khu di tích Yên Tử-Quảng Ninh |
2002-2004 |
7.950 |
BQL Dự án Yên Tử-Uông Bí-QN |
|
14 |
Tu bổ tôn tạo khu di tích chùa Dâu Bắc Ninh (2 giai đoạn) |
2002-2006 |
10.088 |
Bảo tàng tỉnh Bắc Ninh |
|
15 |
Thi công di tích Cứ điểm Đồi A1, trung tâm tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ –Khu di tích Điện Biên Phủ |
2002-2004 |
7.469 |
BQL Di tích Điện Biên Phủ |
|
16 |
TB, TT Sở chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ ở Mường Phăng |
2003-2004 |
2.193 |
BQL di tích Điện Biên Phủ |
|
17 |
TB, TT di tích Đền Hai Bà Trưng Hà Nội |
2003-2004 |
4.139 |
BQL Di tích và danh thắng Hà Nội |
|
18 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Vương -Hà Giang |
2003-2004 |
4.881 |
Sở VHTT Hà Giang |
|
19 |
TB, TT DT Đình Kiền Bái - Hải Phòng |
2004-2005 |
4.071 |
Sở Văn hoá Thông tin Hải Phòng |
|
20 |
TB, Phục hồi di tích Cung Trường Sanh -Huế |
2004-2007 |
15.564 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
21 |
TB, TT Đền Ông Hoàng Ba-Trung tâm hội nghị Quốc gia Hà Nội |
2005-2006 |
3.340 |
BQL DA XD Nhà Quốc Hội và Hội trường Ba Đình |
|
22 |
TB, TT Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông-Hưng Yên - Giai đoạn 1 |
2005-2006 |
5.210 |
BQL DA CT TB, TT khu di tích Hải Thượng Lãn Ông |
|
|
- Giai đoạn 2 |
2007-2008 |
5.136 |
|
|
23 |
TB, TT Khu di tích Danh nhân Nguyễn Công Trứ-Hà Tĩnh |
2005-2006 |
4.262 |
BQL Dự án di tích Nguyễn Công Trứ |
|
24 |
BT, TT Di tích Đền Nguyễn Công Trứ-Ninh Bình |
2005-2006 |
9.554 |
Sở VHTT Ninh Bình |
|
25 |
XD Nhà Bái đường, cổng chính, hệ lan can đá khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh-Kim Liên-NA |
2005-2006 |
9.950 |
BQL DA BT, TT DT LSVH Kim Liên gắn với phát triển DL |
|
26 |
TB, phục hồi kè hai bên thành-Thành Đồng Hới Quảng Bình |
2005-2007 |
5.572 |
Sở VHTT tỉnh Quảng Bình |
|
27 |
BT, TT Khu di tích Lăng Gia Long-Huế |
2005-2007 |
11.498 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
28 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hàng Kênh Hải Phòng |
2005-2007 |
5.373 |
Sở VHTT Hải Phòng |
|
29 |
TB, PH hệ thống Trường lang Cung điện Tử Cấm Thành-Huế |
2005-2008 |
29.933 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
30 |
Thi công TB, TT DT khu lưu niệm bác Phạm Văn Đồng – Quảng Ngãi |
2006-2008 |
6.349 |
BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi |
|
31 |
TB, TT DT đền thờ Ngô Vương Quyền-Đại bản doanh Từ Lương Xâm - Hải Phòng |
2006-2008 |
10.507 |
Sở Văn hoá Thông tin Hải Phòng |
|
32 |
TB, TT Khu di tích Đình Bảng-Từ Sơn Bắc Ninh |
2007-2008 |
8.388 |
UBND xã Đình Bảng |
|
33 |
XD tựng đài chiến thắng Nghĩa Lộ Yên Bái (Giai đoạn 1) |
2007-2008 |
3.113 |
BQL DA đầu tư và XD thị xã Nghĩa Lộ |
|
34 |
BT, TT khu di tích LS đội Hoàng Sa kiêm quản trường Sa tại đảo Lý Sơn |
2007-2008 |
6.139 |
BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT Quảng Ngãi |
|
35 |
TB, TT Nhà Tù Sơn La thuộc DA bảo tồn, TB, PH và phát huy giá trị DTLS Nhà Tù Sơn La |
2007-2008 |
4.154 |
Sở VH, TT và Du lịch tỉnh Sơn La |
|
36 |
BT, TT cụm di tích đình, đền Thổ Hà Bắc Giang |
2007-2008 |
7.544 |
Sở VHTT tỉnh Bắc Giang |
|
37 |
TB, TT di tích đình Thuỵ Phiêu-Hà Tây |
2007-2008 |
5.920 |
Sở VHTT tỉnh Hà Tây |
|
38 |
TB, TT di tích đình Khinh Dao-An Hưng-An Dương-Hải Phòng |
2007-2009 |
9.758 |
BQL dự án các công trình VHTT Hải Phòng |
|
39 |
Dự án Khu trưng bày ngoài trời Bảo tàng VH các dân tộc Việt Nam |
2007-2009 |
21.251 |
Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam |
|
40 |
Gói thầu 3 – Dự án bảo tồn, tu bổ tổng thể khu di tích Lăng Đồng Khánh – Huế |
2008 - 2012 |
62.743 |
Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế |
|
41 |
Thi công tu bổ tôn tạo Tam bảo di tích chùa Phật Tích-Tiên Du-Bắc Ninh |
2008-2010 |
18.576 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
|
42 |
Thi công xây dựng tháp Chăm thuộc dự án xây dựng khu các làng dân tộc III thuộc khu các làng dân tộc, Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc VN |
2008-2010 |
17.696 |
Ban quản lý dự án 195 |
|
43 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Xuân Dục – Gia Lâm – Hà Nội |
2008-2010 |
11.868 |
Ban quản lý di tích và danh thắng Hà Nội |
|
44 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lỗ Hạnh Hiệp Hoà Bắc Giang |
2008-2010 |
9.509 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Giang |
|
45 |
Thi công tu bổ tôn tạo đình Mỹ Giang-Hà Tây |
2008-2009 |
8.792 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hà Tây |
|
46 |
Bảo tồn, tôn tạo di tích Chùa Bồ Đà - Việt Yên – Bắc Giang |
2008-2009 |
8.540 |
Ban QLDA xây dựng huyện Việt Yên |
|
47 |
Tu bổ, tôn tạo Chùa Bộc - Đống Đa – Hà Nội |
2008-2009 |
7.200 |
Ban quản lý di tích và danh thắng Hà Nội |
|
49 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Mai Sơn – Thái Nguyên |
2008-2009 |
6.591 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên |
|
48 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Nghè – An Biên – Lê Chân – Hải Phòng |
2008-2009 |
6.397 |
Ban quản lý dự án các công trình VHTT Hải Phòng |
|
49 |
Thi công xây dựng công trình mô hình Ngọ Môn đại nội Huế |
2008 – 2009 |
6.096 |
Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Goft Long Thành |
|
50 |
TB, TT di tích Đình Khương Trung Quận Thanh Xuân-Hà Nội |
2009-2009 |
2.278 |
UBND phường Khương Trung |
|
51 |
TB, TT di tích Đình Cự Chính Quận Thanh Xuân-Hà Nội |
2009-2010 |
2.093 |
UBND phường Nhân Chính |
|
52 |
Tu bổ Đền Rồng, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh |
2009-2009 |
2.190 |
Uỷ ban nhân dân xã Đình Bảng |
|
53 |
Tu bổ tôn tạo đền thờ Lê Văn Thịnh-Tam Sơn-Từ Sơn-Bắc Ninh |
2009-2010 |
4.656 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
|
54 |
Xây dựng, phỏng dựng, tôn tạo Tháp Tường Long, chùa Tháp, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
2009-2011 |
20.578 |
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đồ Sơn |
|
55 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bồng Lai-Phú Thọ |
2009-2010 |
16.594 |
BQL DA các CTXD thị xã Phú Thọ |
|
56 |
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử đền Quan Thánh-Ba đình-Hà Nội |
2009-2010 |
6.361 |
BQL Dự án quận Ba Đình |
|
57 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Voi Phục-Ba đình-Hà Nội |
2009-2010 |
15.248 |
BQL Dự án quận Ba Đình-Hà Nội |
|
58 |
TB, TT di tích Chùa Bà Đanh và Núi Ngọc (G/Đ 2) Hà Nam |
2009-2010 |
8.306 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hà Nam |
|
B |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT - TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG - CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|||
|
1 |
Thi công nội thất Bảo tàng Hồ Chí Minh |
1989-1990 |
973 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
|
2 |
Thi công Nhà Vi ba Tam Đảo |
1994-1995 |
898 |
Bưu điện tỉnh Vĩnh Phú |
|
3 |
Thi công nội thất Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1995-1997 |
977 |
Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
|
4 |
Thi công nội thất Bảo tàng Bình Dương |
1997-1998 |
4.786 |
Bảo tàng tỉnh Bình Dương |
|
5 |
Cải tạo nâng cấp nhà hát Hồng Hà |
1997-1998 |
4.500 |
Nhà hát Hồng Hà |
|
6 |
Thi công tổ hợp nghệ thuật trung tâm nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào |
1998-1999 |
1.700 |
Sở LĐTBXH Nghệ An |
|
7 |
Sản xuất, lắp đặt thiết bị nội thất Cung Văn hoá Thể thao thanh niên |
2000-2001 |
525 |
Cung Văn hoá Thể thao thanh niên HN |
|
8 |
Thi công nội thất khu Thái Học-Văn Miếu Quốc Tử Giám |
2001-2002 |
1.943 |
BQL DA đầu tư và XD-Sở VHTTHN |
|
9 |
Sao chép tranh Nhà hát lớn thành phố Hải Phòng |
2002-2003 |
996 |
BQL DA các công trình VH TT |
|
10 |
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang thành phố Vinh-Nghệ An |
2003-2003 |
717 |
Ban QLDA Đầu tư và XD Vinh |
|
11 |
Tu bổ phù điêu, các nhóm tượng nghĩa trang liệt sỹ A1 Điện Biên Phủ |
2003-2003 |
697 |
Sở LĐ-TB và Xã hội tỉnh Lai Châu |
|
12 |
Cải tạo nhà trưng bày Bảo tàng lịch sử Việt Nam |
2003-2004 |
4.015 |
Bảo tàng lịch sử |
|
13 |
Thi công Nhà hát ca múa nhạc nhẹ TW |
2003-2004 |
2.776 |
Nhà hát ca múa nhạc nhẹ TW |
|
14 |
Thi công tu bổ khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi |
2004-2004 |
2.182 |
BQL DAĐT và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi |
|
15 |
Thể hiện phục hồi hoạ tiết trang trí trần, tường Nhà hát lớn thành phố Hải Phòng |
2004-2005 |
5.530 |
BQL DA các công trình VH TT |
|
16 |
Thi công tượng đài Trần Phú-TP Hồ Chí Minh |
2005-2005 |
1.200 |
BQL DA các công trình XD quận 10 TP Hồ Chí Minh |
|
17 |
Thể hiện hệ thống tượng trưng bày thuộc dự án tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Đày Buôn Ma Thuột |
2006-2006 |
898 |
BQL DA Văn hoá Thông tin tỉnh Đăk Lăk |
|
18 |
Thi công nội thất và đồ thờ Vua Quang Trung – Nghệ An |
2006-2007 |
2.070 |
BQl DA đầu tư và xây dựng TP Vinh |
|
19 |
Nội thất đồ thờ Đền Thượng – Công trình: Tu bổ, tôn tạo Đền Thượng – Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
2008-2008 |
6.540 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
|
20 |
Phục hồi, thích nghi thuyền Cung Đình Huế |
2008-2008 |
1.561 |
Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế |
|
21 |
Thi công XL và Mỹ thuật-Nội thất nhà Bảo tàng truyền thống Khu di tích lịch sử an ninh khu V-Quảng Nam |
2008-2008 |
2.743 |
Tổng cục XD lực lượng Công an nhân dân-Bộ Công an |
|
22 |
Thi công Nội thất không gian trưng bày Bảo tàng Văn học Việt Nam |
2009-2010 |
7.706 |
Cơ quan Hội Nhà Văn Việt Nam |
|
23 |
Nội thất trưng bày Nhà truyền thống phụ nữ Hải Dương |
2009-2010 |
789 |
Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam |
|
24 |
Thi công vỏ mộ liệt sĩ thuộc DADT Xây dựng Nghĩa trang liệt sĩ Trà Võ-Gò Dầu-Tây Ninh |
2009-2011 |
13.806 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Tây Ninh |
|
25 |
Nội thất đồ thờ + Sân vườn các công trình phụ trợ Đền Trung-Khu di tích lịch sử đền Hùng-Phú Thọ |
2009-2010 |
4.676 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
DANH MỤC MỘT SỐ CÔNG TRÌNH ĐÃ VÀ ĐANG TƯ VẤN THIẾT KẾ:
|
STT |
TÊN HỢP ĐỒNG |
HẠNG CỦA DỰ ÁN, THIẾT KẾ |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
|
A |
QUY HOẠCH VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ VỀ TU BỔ DI TÍCH |
||
|
1 |
Quy hoạch tổng thể, lập dự án khả thi, thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo và phát huy tác dụng khu di tích lịch sử Lam Kinh |
Nhóm B |
1992-2001 |
|
2 |
Lập LCKTKT bảo tồn, tôn tạo khu di tích đền Hùng |
Nhóm B |
1994-1998 |
|
3 |
Lập BCNC khả thi và thiết kế kỹ thuật và thi công tu bổ tôn tạo khu di tích đền Cửa ông-Quảng Ninh |
Nhóm B |
1994-1999 |
|
4 |
Lập dự án, thiết kế kỹ thuật thi công TB, TT khu di tích Cố đô Hoa Lư-Ninh Bình |
Nhóm C |
1994-2000 |
|
5 |
Báo cáo NC khả thi dự án tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Yên Tử |
Nhóm B |
1995-1996 |
|
6 |
Báo cáo NC tiền khả thi dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử thành Cổ Loa |
Nhóm A |
1995-1997 |
|
7 |
Quy hoạch tổng thể, báo cáo NC tiền khả thi XD tái hiện khu di tích Cách mạng ATK Việt Bắc |
Nhóm A |
1995-1998 |
|
8 |
Lập dự án bảo tồn TT, thiết kế kỹ thuật và thi công khu di tích chùa Đậu |
Nhóm B |
1995-1999 |
|
9 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công tu bổ nhà thờ đá Phát Diệm-Ninh Bình |
Nhóm B |
1996-1997 |
|
10 |
Lập hồ sơ báo cáo NC và thiết kế kỹ thuật và thi công TB, BT, TT khu lưu niệm Bác Hồ trên đảo Cô Tô-Quảng Ninh |
Nhóm C |
1996-2004 |
|
11 |
Quy hoạch tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Cách mạng Côn Đảo |
Nhóm B |
1997-1999 |
|
12 |
Lập dự án đầu tư tu bổ phục hồi Đền thờ Nguyễn Trãi-Côn Sơn |
Nhóm B |
2000-2002 |
|
13 |
Lập DA và Thiết kế kỹ thuật tu bổ DT Nhà Vương Hà Giang |
Nhóm B |
2002-2002 |
|
14 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo khu di tích và nhà tưng bày khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi |
Nhóm B |
2001-2003 |
|
16 |
Lập dự án, Thiết kế kỹ thuật thi công Đền Trùng Hoa, đền Hưng Lộc- Nam Định |
Nhóm C |
2003-2003 |
|
17 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công nội thất Thái Miếu Nhà Lê-Thanh Hoá |
Nhóm C |
2003-2003 |
|
18 |
Lập BCNC KT + Thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán chi tiết các hạng mục -Dự án bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Văn hoá Làng Sen, Làng Hoàng Trù-Kim Liên Nghệ An. |
Nhóm B |
2003-2004 |
|
19 |
Lập quy hoạch tổng thể bảo tồn di tích Cát Tiên-Lân Đồng |
Nhóm A |
2005-2005 |
|
20 |
Lập hồ sơ TKKT-Dự toán các công trình thuộc dong 7 và đình làng Hành Thiện thuộc DA tổng thể XD quần thể lưu niệm cố Tổng bí thư Trường Chinh - Nam Định |
Nhóm B |
2006-2006 |
|
21 |
Khảo sát đo địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán cho 13 điểm di tích thuộc dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử-văn hoá thời Trần tại Nam Định – giai đoạn I |
Nhóm A |
2007-2009 |
|
22 |
Khảo sát đo đạc địa hình, đo vẽ hiện trạng kiến trúc cảnh quan khi di tích, lập dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử căn cứ khởi nghĩa Ba Đình, huyện Nga Sơn, Thanh Hoá |
Nhóm C |
2008-2008 |
|
23 |
Khảo sát đo đạc địa hình, đo vẽ hiện trạng kiến trúc cảnh quan khu di tích, lập dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử đền thờ Mai An Tiêm, huyện Nga Sơn, Thanh Hoá |
Nhóm B |
2008-2008 |
|
B |
TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CTVHNT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC |
||
|
1 |
Lập báo cáo khả thi + thiết kế kỹ thuật thi công cải tạo nâng cấp Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Nhóm C |
1993-1995 |
|
2 |
Lập DA bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử văn hoá U Minh Thượng-Kiên Giang |
Nhóm B |
1998-2000 |
|
3 |
Thiết kế kỹ thuật thi công nhà sáng tác Nha Trang |
Nhóm B |
1999-2000 |
|
4 |
Báo cáo NC khả thi và thiết kế kỹ thuật, lập tổng dự toán tu bổ tôn tạo cảnh quan sông Sào Khê Ninh Bình |
Nhóm A |
2001-2002 |
|
5 |
Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Yên Tử |
Nhóm B |
2002-2002 |
|
6 |
Lập DADT và thiết kế kỹ thuật thi công 3 cổng Thành cổ Vinh |
Nhóm C |
2002-2002 |
|
7 |
Thiết kỹ thuật thi công cải tạo đài tưởng niệm liệt sỹ thành phố Vinh-Nghệ An |
Nhóm C |
2003-2003 |
|
8 |
Lập dự án khả thi quy hoạch tổng mặt bằng và lập Báo cáo NCKT Học Viện Phật giáo Việt Nam |
Nhóm A |
2003-2004 |
|
9 |
Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Tây Thiên |
Nhóm B |
2004-2004 |
|
10 |
Lập BCNC khả thi, TKKT-Tổng DT nhà biểu diễn nghệ thuật cổ truyền thị xã Hội An |
Nhóm B |
2004-2004 |
|
11 |
Lập DA, TKKT quy hoạch bảo tồn khu DT bãi đá chạm khắc cổ Sa Pa – Lào Cai |
Nhóm B |
2005-2005 |
|
12 |
Lập DA đầu tư Dinh Hoàng A Tưởng - Lào Cai |
Nhóm C |
2005-2005 |
|
13 |
Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu DTLS văn hoá thời Trần tại tỉnh Nam Định |
Nhóm A |
2006-2006 |
|
14 |
Khảo sát, TKKT thi công công trình phục hồi, tôn tạo khu DTLS Đại hội II của Đảng tại xã Kim Bình, huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
15 |
Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo cụm di tích Hương Canh-Vĩnh Phúc |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
16 |
Lập DA chỉnh lý hệ thống Bảo tàng Hồ Chí Minh giai đoạn II |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
17 |
Lập hồ sơ TKKT nội thất cung thờ phật đền thờ đức ông Trần Quốc Nghiễn - Hạ Long - Quảng Ninh |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
18 |
Đo vẽ hiện trạng, thể hiện bản vẽ hiện trạng nội thất và kiến trúc – DT LSVH Dinh Độc Lập (Hội trường Thống nhất) – TP Hồ Chí Minh |
Nhóm B |
2007-2007 |
|
19 |
Lập Dự án Bảo tồn Di tích lịch sử - Hội trường Ba Đình |
Nhóm B |
2007-2008 |
|
20 |
Lập BCKTKT, lập thiết kế BVTC - dự toán, tổng dự toán - BTTT DTLS cách mạng Nà Tù - Cẩm Giảng - Bạc Thông - Bắc Kạn |
Nhóm B |
2008-2008 |
|
22 |
Lập Quy hoạch cơ sở hạ tầng tuyến du lịch Văn hoá Núi Tản-Sông Đà |
Nhóm B |
2008-2008 |
|
C |
TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN KHÁC |
||
|
1 |
Tư vấn Lập hồ sơ mời thầu-Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà máy xi măng Đồng Bành. |
|
2008-2008 |
|
2 |
Tư vấn giám sát thi công đường tạm phục vụ thi công Nhà máy xi măng Đồng Bành |
|
2008-2008 |
|
3 |
Tư vấn giám sát thi công hạng mục: Khảo cổ học cơ quan Quốc hội và Văn phòng Quốc hội 22 Hùng Vương |
|
2009-2010 |
|
4 |
Tư vấn giám sát gói thầu số 7 Khu dân cư Văn Quán-Mỗ Lao-Hà Đông |
|
2009-2010 |
|
5 |
Tư vấn giám sát xây dựng Dự án: Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tảo Sách-Quận Tây Hồ-Hà nội |
|
2009-2010 |
|
6 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Thiết kế, lắp đặt và Trưng bày Nhà truyền thống huyện Đông Anh |
|
2009-2010 |
- 04/06/2010 15:05 - Điều lệ công ty
- 27/04/2010 15:11 - Các chứng nhận bằng khen
- 27/04/2010 15:07 - Cơ cấu tổ chức
- 27/04/2010 15:05 - Lịch sử hình thành




