Công ty cổ phần Tu bổ di tích Trung ương - Vinaremon (tên cũ là Công ty cổ phần Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương) được chuyển đổi từ Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương theo Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá Thông tin. Là DNNN đầu ngành có truyền thống xây dựng và trưởng thành lâu dài trong công tác tu bổ, phục hồi và tôn tạo di tích lịch sử văn hoá nghệ thuật trên cả nước, đã có nhiều đóng góp to lớn cho sự nghiệp bảo tồn di sản nước nhà.
Phấn đấu với tầm nhìn: "NHÀ TU BỔ DI TÍCH HÀNG ĐẦU VIỆT NAM VÀ ĐÔNG NAM Á". Công ty mong muốn được làm bạn và hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước để cùng bảo tồn và phát huy di sản, phát triển Công ty và đóng góp cho phát triển kinh tế xã hội của đất nước
I/ Thông tin chung:
CÔNG TY CỔ PHẦN TU BỔ DI TÍCH TRUNG ƯƠNG - VINAREMON
* Địa điểm:
- Trụ sở chính : Số 489 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
+ Tel : (04) 3.5522335 – 3.8544314 – 3.8542851 – 3.8546923
+ Fax : (04) 3.8542851
+ Website: Http://www.Vinaremon.com.vn
+ Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it
- Khu sản xuất chính: Số 69 đường Vũ Trọng Phụng - quận Thanh Xuân - Hà Nội.
+ Tel: (04) 3.8585849
- Chi nhánh miền Nam: Số 196/1/12 đường Cộng Hoà, phường 12, quận Tân Bình, TPHCM.
+ Tel: (08) 3.8119995
- Chi nhánh miền Trung: Đường Tản Đà - phường Hương Sơ-Thành phố Huế
+ Tel: (054) 3.526012
Chức năng, nhiệm vụ, các ngành nghề SXKD chính:
- Lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, dự toán và tổng dự toán đầu tư tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử văn hoá, thiết kế các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp. Tư vấn lập hồ sơ, thẩm tra, thẩm định hồ sơ đấu thầu thiết kế (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề cho phép), thi công các dự án tu bổ di tích, giám sát thi công xây dựng: dân dụng và công nghiệp;
- Thi công tu bổ, tôn tạo các di tích lịch sử, di tích văn hoá, thi công các công trình cầu, đường trong khu di tích hoặc liên quan đến khu di tích. Xây dựng công trình dân dụng và công trình khác;
- Thi công các loại tượng đài và tranh hoành tráng;
- Chế biến và kinh doanh các mặt hàng từ gỗ; kinh doanh các sản phẩm văn hoá truyền thống, sản phẩm mộc mỹ nghệ, mộc nội thất, phục trang, đạo cụ nghệ thuật đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu;
- Kinh doanh các vật liệu cho tu bổ di tích, xây dựng công trình văn hoá;
- Kinh doanh, lắp đặt, sửa chữa thiết bị kỹ thuật, thiết bị nội thất cho ngành văn hoá và cho dân dụng. Sản xuất, thiết kế các chi tiết, lắp ráp và sửa chữa các thiết bị cơ khí, điện, vô tuyến điện tử phục vụ cho ngành văn hoá và dân dụng;
- Kinh doanh các dịch vụ văn hoá - thể thao – du lịch nghỉ ngơi giải trí (trừ loại hình vui chơi giải trí Nhà nước cấm);
- Tư vấn, môi giới hợp tác đầu tư (không bảo gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính);
- Xuất, nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh các thiết bị, vật tư, sản phẩm phục vụ ngành văn hoá và nhu cầu xã hội theo quy định của pháp luật;
- Tư vấn đầu tư; môi giới đầu tư, kinh doanh và cho thuê nhà;
- Tư vấn, quản lý dự án, kiểm định và đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;
- Thiết kế, thi công hệ thống phòng chống mối mọt;
- Thi công xây dựng các công trình kết cấu thép, công trình thể thao, các công trình phát triển hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm hạ thế đến 35KV các các công trình cấp thoát nước.
- Bảo quản, tu sửa, phục chế cổ vật, tranh và các hiện vật bảo tàng.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Kinh doanh lữ hành nội địa.
- Dịch vụ tư vấn thiết kế lập báo cáo đánh giá tác động và xử lý môi trường.
- Thi công các công trình xử lý và bảo vệ môi trường, công trình thuỷ lợi.
Hồ sơ pháp nhân:
- Quyết định số 74/VH-QĐ ngày 23/2/1965 của Bộ Văn hoá về việc chuyển đổi Phòng Tu sửa phục chế thuộc Vụ Bảo tồn bảo tàng thành Xưởng Tu sửa phục chế.
- Quyết định số 126/VH-QĐ ngày 30/6/1987 của Bộ Văn hoá về việc thành lập Xí nghiệp thi công tu bổ di tích là tiền thân chính thức của Công ty ngày nay.
- Quyết định số 4651/QĐ-BVHTT ngày 09/10/2006 của Bộ Văn hoá-Thông tin về việc duyệt phương án và chuyển Công ty Tu bổ di tích và Thiết bị văn hoá Trung ương thành Công ty cổ phần.
- Đăng ký kinh doanh số 0103016768 cấp ngày 13/04/2007 của Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội.
- Chứng chỉ hành nghề xây dựng số 151/BXD - CSXD ngày 21/7/1998 của Bộ Xây dựng.
- Chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng số 161/BXD - CSXD ngày 24/07/1998.
- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá số 74263 được cấp theo quyết định số 7872/QĐ-SHTT ngày 09/08/2006 của Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và công nghệ.
Các thành tích và chất lượng công trình, sản phẩm:
- 01 Huân chương lao động hạng nhất, 01 Huân chương lao động hạng nhì
- Cờ đơn vị dẫn đầu phong trào thi đua năm 2010 của Chính Phủ.
- Cúp vàng chất lượng xây dựng Việt nam.
- 16 Huy chương vàng chất lượng cao công trình sản phẩm XD Việt Nam
- 03 Cờ "Đơn vị chất lượng cao ngành XD Việt Nam".
- 09 Cờ "Đơn vị đơn vị thi đua xuất sắc" của Bộ Văn hoá Thông tin.
- Bằng khen “Đảm bảo và nâng cao chất lượng công trình, sản phẩm xây dựng Việt Nam” giai đoạn 2006 - 2010.
- Bằng khen "Đã có thành tích trong các hoạt động kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vê tổ quốc" theo Quyết định số 591/QĐ-TTg ngày 21/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
- 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2003 đến năm 2007.
- Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tặng ông Đoàn Bá Cử: Chủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc Công ty là “Doanh nhân tiêu biểu năm 2008” khối doanh nghiệp Trung ương.
- Và nhiều bằng khen và giấy khen cho các cán bộ, nghệ nhân đã có thành tích đảm bảo chất lượng cao cho các công trình sản phẩm.
II/ Thông tin tài chính:
Các số liệu chính trong 3 năm gần nhất:
Đơn vị tính: 1000 đ
|
TÀI SẢN |
NĂM 2009 |
NĂM 2010 |
NĂM 2011 |
|
1. Tổng tài sản |
150.846.260 |
177.178.133 |
151.628.792 |
|
2. Tổng nợ phải trả |
132.014.055 |
157.771.247 |
131.344.054 |
|
3. Tài sản ngắn hạn |
147.825.470 |
173.650.678 |
147.668.180 |
|
4. Nợ ngắn hạn |
131.782.934 |
157.440.115 |
130.908.930 |
|
5. Doanh thu |
135.474.176 |
161.266.851 |
180.557.616 |
|
6. Lợi nhuận trước thuế |
3.271.290 |
3.676.598 |
4.484.727 |
|
7. Lợi nhuận sau thuế |
2.453.468 |
2.757.448 |
3.362.380 |
Tín dụng và hợp đồng:
l Tên và địa chỉ ngân hàng giao dịch:
- Tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa
+ Tài khoản tiền gửi : 102010000073642
+ Hợp đồng tín dụng số 01/HĐTD-2011 ngày 29/7/2011 của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa
+ Tổng số tiền tín dụng : 60.000.000.000đ (Sáu mươi tỷ đồng Việt Nam)
- Tại Ngân hàng TMCP Quân Đội:
+ Tài khoản số 003 110 171 30 08 tại Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Thanh Xuân.
III/ Hồ sơ kinh nghiệm:
Năm kinh nghiệm:
|
STT |
LĨNH VỰC THI CÔNG |
SỐ NĂM KINH NGHIỆM |
|
1 |
Tu bổ phục hồi di tích kiến trúc nghệ thuật, di tích lịch sử và cách mạng (cả tư vấn thiết kế và thi công) |
47 năm |
|
2 |
Trang trí nội ngoại thất và trưng bày bảo tàng |
23 năm |
|
3 |
Xây dựng các công trình Văn hoá, dân dụng, công nghiệp |
32 năm |
|
4 |
Gia công lắp đặt thiết bị cơ khí, điện lạnh |
43 năm |
|
5 |
Chế biến gia công các sản phẩm từ gỗ phục vụ trong nước và xuất khẩu |
24 năm |
Danh mục một số công trình đã và đang thi công:
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
TÊN CÔNG TRÌNH |
THỜI GIAN THI CÔNG |
GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG |
TÊN CƠ QUAN KÝ HĐ |
|
A |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TU BỔ TÔN TẠO CÁC DI TÍCH LỊCH SỬ |
|||
|
1 |
Thi công tu bổ khu di tích đền Trần - chùa Tháp Phổ Minh |
1995 - 1997 |
1.537 |
Bảo tàng tỉnh Nam Hà |
|
2 |
Thi công tu bổ khu di tích Hoa Lư - Ninh Bình |
1995 - 2000 |
4.623 |
Sở VHTT Ninh Bình |
|
3 |
Thi công tu bổ khu di tích Côn Sơn Kiếp Bạc - Hải Dương |
1995 - 2002 |
5.988 |
BQL công trình Côn Sơn Kiếp Bạc |
|
4 |
Thi công tu bổ khu Văn Miếu Quốc Tử Giám Hà Nội: - Xây dựng Nhà Thái Học - Nội thất khu Thái Học-Văn Miếu Quốc Tử Giám |
1995 - 2001 2001 - 2002 |
11.672 1.943 |
BQL DA đầu tư và XD-Sở VHTTHN |
|
5 |
Thi công tu bổ Khu di tích đền Cửa Ông Quảng Ninh |
1995 - 2004 |
11.582 |
Sở VHTT Quảng Ninh |
|
6 |
Thi công tu bổ nhà thờ Phát Diệm Ninh Bình |
1997 - 1999 |
855 |
Toà giám mục Phát Diệm |
|
7 |
Thi công tu bổ khu di tích Phố Hiến - Hưng Yên: |
|
|
Sở VHTT Hưng Yên |
|
|
- Giai đoạn 1 - Giai đoạn 2 |
1997 - 2003 2004 - 2007 |
7.697 27.078 |
|
|
8 |
Tu bổ di tích Thái Miếu Nhà Lê -Thanh Hoá |
|
|
Sở VHTT Thanh Hoá-BQLDA Khu DT Lam Kinh |
|
|
- Giai đoạn 1 - Giai đoạn 2 |
1999 - 2003 2007 - 2008 |
3.246 5.762 |
|
|
9 |
Tu bổ tôn tạo Khu di tích Chùa Keo Thái Bình |
1999 - 2004 |
7.492 |
Sở VHTT Thái Bình |
|
10 |
TB, TT khu di tích lịch sử Phù Đổng-Chùa Kiến Sơ-Gia Lâm HN |
2000 - 2004 |
8.496 |
Ban quản lý dự án huyện Gia Lâm |
|
11 |
Khu di tích lịch sử Đền Hùng-Phú Thọ: |
|
|
|
|
- Đền Âu Cơ; Đền Thượng |
2001 - 2008 |
15.410 |
BQLDA ĐT XD Ngành VHTT-TT Phú Thọ |
|
|
- Nội thất đồ thờ Đền Thượng - Nội thất đồ thờ; Sân vườn các công trình phụ trợ Đền Trung |
2008 - 2008 2009 - 2010 |
6.540 4.676
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
|
|
12 |
Tu bổ chùa Hoa Yên-khu di tích Yên Tử-Quảng Ninh |
2002 - 2004 |
7.950 |
BQL Dự án Yên Tử-Uông Bí-QN |
|
13 |
Tu bổ, tôn tạo Khu di tích Điện Biên Phủ: - Cứ điểm Đồi A1 - Sở chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ ở Mường Phăng - Khu trung tâm đề kháng Him Lam |
2002 - 2004 2003 - 2004 2006 - 2008 |
7.469
2.193 8.471 |
BQL Di tích Điện Biên Phủ |
|
14 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Vương -Hà Giang |
2003 - 2004 |
4.881 |
Sở VHTT Hà Giang |
|
15 |
TB, TT Khu di tích Hải Thượng Lãn Ông-Hưng Yên: Giai đoạn 1, Giai đoạn 2 |
2005-2008 |
10.346 |
BQL DA CT TB, TT khu di tích Hải Thượng Lãn Ông |
|
16 |
BT, TT Di tích Đền Nguyễn Công Trứ-Ninh Bình |
2005 - 2006 |
9.554 |
Sở VHTT Ninh Bình |
|
17 |
XD Nhà Bái đường, cổng chính, hệ lan can đá khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh-Kim Liên-NA |
2005 - 2006 |
9.950 |
BQL DA BT, TT DT LSVH Kim Liên gắn với phát triển DL |
|
18 |
TB, phục hồi kè hai bên thành-Thành Đồng Hới Quảng Bình |
2005 - 2007 |
5.572 |
Sở VHTT tỉnh Quảng Bình |
|
19 |
TB, Phục hồi di tích Cung Trường Sanh –Huế |
2004 - 2007 |
15.564 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
20 |
BT, TT Khu di tích Lăng Gia Long-Huế |
2005 - 2007 |
11.498 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
21 |
TB, PH hệ thống Trường lang Cung điện Tử Cấm Thành-Huế |
2005 - 2008 |
29.933 |
BQL DA trùng tu di tích Cố Đô Huế |
|
22 |
Thi công TB, TT DT khu lưu niệm bác Phạm Văn Đồng – Quảng Ngãi |
2006 - 2008 |
6.349 |
BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi |
|
23 |
BT, TT khu di tích LS đội Hoàng Sa kiêm quản trường Sa tại đảo Lý Sơn |
2007 - 2008 |
6.139 |
BQL các DA đầu tư và XD ngành VHTT Quảng Ngãi |
|
24 |
BT, TT cụm di tích đình, đền Thổ Hà Bắc Giang |
2007 - 2008 |
7.544 |
Sở VHTT tỉnh Bắc Giang |
|
25 |
TB, TT di tích đình Khinh Dao-An Hưng-An Dương-Hải Phòng |
2007 - 2009 |
9.758 |
BQL dự án các công trình VHTT Hải Phòng |
|
26 |
Dự án Khu trưng bày ngoài trời Bảo tàng VH các dân tộc Việt Nam |
2007 - 2009 |
31.537 |
Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam |
|
27 |
Thi công xây dựng tháp Chăm thuộc dự án xây dựng khu các làng dân tộc III thuộc khu các làng dân tộc, Làng Văn hoá - Du lịch các dân tộc VN |
2008 - 2010 |
27.577 |
Ban quản lý dự án 195 |
|
28 |
TB, TT Khu di tích Đình Bảng-Từ Sơn Bắc Ninh - Giai đoạn 1: - Giai đoạn 2: |
2007 - 2008 2008 - 2009 |
8.388
2.707 |
UBND xã Đình Bảng |
|
29 |
Tu bổ tôn tạo di tích chùa Phật Tích-Tiên Du-Bắc Ninh: - Toà Tam bảo - Nội thất đồ thờ - Gác chuông, tứ trụ, sân, bậc tam cấp kè đá, rãnh thoát nước, hố ga (GĐ II); Nhà tổ, nhà mẫu; Các hạng mục phục trợ |
2008 - 2010 2010 - 2010 2010 - 2011
|
18.576
2.661 33.859 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
|
30 |
Thi công tu bổ tôn tạo đình Mỹ Giang-Hà Tây |
2008 - 2009 |
8.792 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hà Tây |
|
31 |
Bảo tồn, tôn tạo di tích Chùa Bồ Đà - Việt Yên – Bắc Giang
|
2008 - 2009 |
8.540 |
Ban QLDA xây dựng huyện Việt Yên |
|
32 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Mai Sơn – Thái Nguyên |
2008 - 2009 |
6.591 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thái Nguyên |
|
33 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bồng Lai-Phú Thọ |
2009 - 2010 |
16.594 |
BQL DA các CTXD thị xã Phú Thọ |
|
34 |
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử đền Quan Thánh-Ba đình-Hà Nội |
2009 - 2010 |
6.361 |
BQL Dự án quận Ba Đình |
|
35 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Voi Phục-Ba đình-Hà Nội |
2009 - 2010 |
15.248 |
BQL Dự án quận Ba Đình-Hà Nội |
|
36 |
TB, TT di tích Chùa Bà Đanh và Núi Ngọc (G/Đ 2) Hà Nam |
2009 - 2010 |
8.306 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hà Nam |
|
37 |
Gói thầu 3 – Dự án bảo tồn, tu bổ tổng thể khu di tích Lăng Đồng Khánh - Huế |
2008 - 2012 |
62.743 |
Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế |
|
38 |
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị cụm di tích Thái Bình Lâu - Vườn Thiệu Phương trong Tử Cấm Thành - Đại Nội Huế |
2010 - 2012 |
17.419 |
Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế |
|
39 |
Thi công gói thầu số 7: Vọng Lâu thuộc Dự án Cầu đường bộ Bạch Hổ qua Sông Hương |
2011-2012 |
5.445 |
Ban đầu tư và Xây dựng giao thông Thừa Thiên Huế |
|
40 |
Xây dựng khu đền thờ và tượng đài 10 cô gái thuộc dự án ĐTXD (GĐ I) Công trình: Khu đền thờ các anh hùng liệt sỹ và di tích lịch sử văn hóa tỉnh Hà Nam |
2010 - 2012 |
22.136 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 |
|
41 |
Xây dựng, phỏng dựng, tôn tạo Tháp Tường Long, chùa Tháp, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
2009 - 2011 |
20.578 |
Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đồ Sơn |
|
42 |
Đầu tư tu bổ, tôn tạo và mở rộng di tích đền Gắm, xã Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng |
2010 - 2011 |
14.223 |
Ban quản lý dự án các công trình VHTT Hải Phòng |
|
43 |
Tu bổ, tôn tạo các công trình thuộc di tích Đình Tả Quan, xã Dương Quan, huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng |
2010 - 2011 |
27.298 |
Ban quản lý dự án các công trình VHTT Hải Phòng |
|
44 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngọc Than, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Hà Nội |
2010 - 2011 |
20.312 |
Ban quản lý dự án Công trình đình Ngọc Than |
|
45 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sỹ Trà Võ - Gò Dầu - Tây Ninh: - Gói thầu xây lắp số 12: vỏ mộ liệt sĩ - Gói thầu xây lắp số 13: xây lắp hạng mục kiến trúc - giao thông san lắp - hạ tầng |
2009 - 2011 2010 – 2011
|
13.806
39.840
|
Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Tây Ninh |
|
46 |
Gói thầu 13b: Khu dậy lái xe thuộc DA nâng cao năng lực hoạt động TT giới thiệu việc làm Tây Ninh |
2011 - 2011 |
8.202 |
Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Tây Ninh |
|
47 |
Nhà tả vu, hữu vu; nhà tạm thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình: Tu bổ, tôn tạo đình Hữu Bổ Thượng, xã Kinh Kệ, huyện Lâm Thao |
2010 - 2011 |
11.993 |
UBND huyện Lâm Thao |
|
48 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa, đền, điện Huy Văn - Đống Đa – Hà Nội |
2010 - 2012 |
19.410 |
Ban quản lý dự án quận Đống Đa |
|
49 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền thờ Bia Lê Lợi-Sơn La |
2010 - 2012 |
12.720 |
BQL Dự án nhà máy thuỷ điện Sơn La |
|
50 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Ngọc Hà-Ba Đình Hà Nội |
2011 - 2012 |
12.521 |
UBND phường Ngọc Hà |
|
51 |
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hàng Kênh-Hải Phòng |
2011 - 2012 |
30.393 |
BQL các công trình VHTT Hải Phòng |
|
B |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT - TƯỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG - CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG |
|||
|
1 |
Thi công nội thất Bảo tàng Hồ Chí Minh |
1989 -1990 |
973 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
|
2 |
Thi công nội thất Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1995 - 1997 |
977 |
Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
|
3 |
Thi công nội thất Bảo tàng Bình Dương |
1997 - 1998 |
4.786 |
Bảo tàng tỉnh Bình Dương |
|
4 |
Cải tạo nâng cấp nhà hát Hồng Hà |
1997 - 1998 |
4.500 |
Nhà hát Hồng Hà |
|
5 |
Nhà hát lớn thành phố Hải Phòng: - Sao chép tranh - Thể hiện phục hồi hoạ tiết trang trí trần, tường |
2002 - 2003 2004 - 2005 |
996
5.530 |
BQL DA các công trình VH TT |
|
6 |
Tu bổ phù điêu, các nhóm tượng nghĩa trang liệt sỹ A1 Điện Biên Phủ |
2003-2003 |
697 |
Sở LĐ-TB và Xã hội tỉnh Lai Châu |
|
7 |
Cải tạo nhà trưng bày Bảo tàng lịch sử Việt Nam |
2003 - 2004 |
4.015 |
Bảo tàng lịch sử |
|
8 |
Thi công tu bổ khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi |
2004 - 2004 |
2.182 |
BQL DAĐT và XD ngành VHTT tỉnh Quảng Ngãi |
|
9 |
Thi công tượng đài Trần Phú-TP Hồ Chí Minh |
2005 - 2005 |
1.200 |
BQL DA các công trình XD quận 10 TP Hồ Chí Minh |
|
10 |
Thể hiện hệ thống tượng trưng bày thuộc dự án tu bổ, tôn tạo di tích Nhà Đày Buôn Ma Thuột |
2006 - 2006 |
898 |
BQL DA Văn hoá Thông tin tỉnh Đăk Lăk |
|
11 |
Thi công nội thất và đồ thờ Vua Quang Trung - Nghệ An |
2006 - 2007 |
2.070 |
BQl DA đầu tư và xây dựng TP Vinh |
|
12 |
Phục hồi, thích nghi thuyền Cung Đình Huế |
2008 - 2008 |
1.561 |
Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế |
|
13 |
Thi công XL và Mỹ thuật-Nội thất nhà Bảo tàng truyền thống Khu di tích lịch sử an ninh khu V-Quảng Nam |
2008 - 2008 |
2.743 |
Tổng cục XD lực lượng Công an nhân dân-Bộ Công an |
|
14 |
Thi công Nội thất không gian trưng bày Bảo tàng Văn học Việt Nam |
2009 - 2010 |
7.706 |
Cơ quan Hội Nhà Văn Việt Nam |
|
15 |
Nội thất trưng bày Nhà truyền thống phụ nữ Hải Dương |
2009 - 2010 |
789 |
Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam |
|
16 |
TB, TT Nhà Tù Sơn La thuộc DA bảo tồn, TB, PH và phát huy giá trị DTLS Nhà Tù Sơn La - Giai đoạn 1: - Giai đoạn 2: Cung cấp, chế tác các sản phẩm chưng bày và nội thất |
2007 - 2008 2010 - 2010 |
4.154 2.584 |
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch Sơn La |
|
17 |
Thi công Nội thất-Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó-Cao Bằng |
2011 – 2011 |
13.645 |
BQLDA ĐT và XD công trình Khu DTLS Pác Bó - Cao Bằng |
|
18 |
Thi công mỹ thuật trưng bày (Nhà lưu niệm, Nhà trưng bày) thuộc dự án đầu tư xây dựng khu lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh tại bản Xiêng Vang, huyện Noọng Boóc, tỉnh Khăm Muộn, nước CHDCND Lào |
2012 - 2012 |
7.148 |
Bảo tàng Hồ Chí Minh |
Danh mục một số công trình tư vấn thiết kế, thẩm tra và giám sát thi công:
|
STT |
TÊN HỢP ĐỒNG |
HẠNG CỦA DỰ ÁN, THIẾT KẾ |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
|
A |
QUY HOẠCH VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ VỀ TU BỔ DI TÍCH |
||
|
1 |
Quy hoạch tổng thể, lập dự án khả thi, thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo và phát huy tác dụng khu di tích lịch sử Lam Kinh
|
Nhóm B |
1992-2001 |
|
2 |
Lập LCKTKT bảo tồn, tôn tạo khu di tích đền Hùng
|
Nhóm B |
1994-1998 |
|
3 |
Lập dự án, thiết kế kỹ thuật thi công TB, TT khu di tích Cố đô Hoa Lư-Ninh Bình
|
Nhóm C |
1994-2000 |
|
4 |
Báo cáo NC khả thi dự án tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Yên Tử
|
Nhóm B |
1995-1996 |
|
5 |
Báo cáo NC tiền khả thi dự án đầu tư bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử thành Cổ Loa
|
Nhóm A |
1995-1997 |
|
6 |
Quy hoạch tổng thể, báo cáo NC tiền khả thi XD tái hiện khu di tích Cách mạng ATK Việt Bắc
|
Nhóm A |
1995-1998 |
|
7 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công tu bổ nhà thờ đá Phát Diệm-Ninh Bình
|
Nhóm B |
1996-1997 |
|
8 |
Quy hoạch tổng thể bảo tồn, tôn tạo khu di tích Cách mạng Côn Đảo
|
Nhóm B |
1997-1999 |
|
9 |
Lập DA và Thiết kế kỹ thuật tu bổ DT Nhà Vương Hà Giang
|
Nhóm B |
2002-2002 |
|
10 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công bảo tồn tôn tạo khu di tích và nhà tưng bày khu chứng tích Sơn Mỹ-Quảng Ngãi |
Nhóm B |
2001-2003 |
|
11 |
Báo cáo NCKT và thiết kế kỹ thuật thi công nội thất Thái Miếu Nhà Lê-Thanh Hoá
|
Nhóm C |
2003-2003 |
|
12 |
Lập BCNC KT + Thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán chi tiết các hạng mục -Dự án bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Văn hoá Làng Sen, Làng Hoàng Trù-Kim Liên Nghệ An. |
Nhóm B |
2003-2004 |
|
13 |
Lập quy hoạch tổng thể bảo tồn di tích Cát Tiên-Lân Đồng |
Nhóm A |
2005-2005 |
|
14 |
Lập hồ sơ TKKT-Dự toán các công trình thuộc dong 7 và đình làng Hành Thiện thuộc DA tổng thể XD quần thể lưu niệm cố Tổng bí thư Trường Chinh - Nam Định |
Nhóm B |
2006-2006 |
|
15 |
Khảo sát đo địa hình, lập thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán cho 13 điểm di tích thuộc dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di tích lịch sử-văn hoá thời Trần tại Nam Định – giai đoạn I |
Nhóm A |
2007-2009 |
|
B |
TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CTVHNT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC |
||
|
1 |
Lập báo cáo khả thi + thiết kế kỹ thuật thi công cải tạo nâng cấp Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Nhóm C |
1993-1995 |
|
2 |
Lập DA bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử văn hoá U Minh Thượng-Kiên Giang |
Nhóm B |
1998-2000 |
|
3 |
Thiết kế kỹ thuật thi công nhà sáng tác Nha Trang |
Nhóm B |
1999-2000 |
|
4 |
Báo cáo NC khả thi và thiết kế kỹ thuật, lập tổng dự toán tu bổ tôn tạo cảnh quan sông Sào Khê Ninh Bình |
Nhóm A |
2001-2002 |
|
5 |
Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Yên Tử |
Nhóm B |
2002-2002 |
|
6 |
Lập dự án khả thi quy hoạch tổng mặt bằng và lập Báo cáo NCKT Học Viện Phật giáo Việt Nam |
Nhóm A |
2003-2004 |
|
7 |
Lập dự án quy hoạch tổng thể và thiết kế kỹ thuật Thiền viện Trúc lâm Tây Thiên |
Nhóm B |
2004-2004 |
|
8 |
Lập BCNC khả thi, TKKT-Tổng DT nhà biểu diễn nghệ thuật cổ truyền thị xã Hội An |
Nhóm B |
2004-2004 |
|
9 |
Lập DA, TKKT quy hoạch bảo tồn khu DT bãi đá chạm khắc cổ Sa Pa – Lào Cai |
Nhóm B |
2005-2005 |
|
10 |
Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu DTLS văn hoá thời Trần tại tỉnh Nam Định |
Nhóm A |
2006-2006 |
|
11 |
Lập dự án đầu tư bảo tồn, tôn tạo cụm di tích Hương Canh-Vĩnh Phúc |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
12 |
Lập DA chỉnh lý hệ thống Bảo tàng Hồ Chí Minh giai đoạn II |
Nhóm C |
2006-2006 |
|
13 |
Đo vẽ hiện trạng, thể hiện bản vẽ hiện trạng nội thất và kiến trúc – DT LSVH Dinh Độc Lập (Hội trường Thống nhất) – TP Hồ Chí Minh |
Nhóm B |
2007-2007 |
|
14 |
Lập Dự án Bảo tồn Di tích lịch sử - Hội trường Ba Đình |
Nhóm B |
2007-2008 |
|
15 |
Lập BCKTKT, lập thiết kế BVTC - dự toán, tổng dự toán - BTTT DTLS cách mạng Nà Tu - Cẩm Giảng - Bạc Thông - Bắc Kạn |
Nhóm B |
2008-2009 |
|
16 |
Lập Quy hoạch cơ sở hạ tầng tuyến du lịch Văn hoá Núi Tản-Sông Đà |
Nhóm B |
2008-2010 |
|
C |
THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ VÀ DỰ TOÁN |
||
|
1 |
Thẩm tra hồ so thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: tu bổ, tôn tạo Nhà Đại Bái, Nhà Hữu Mạc đình Đa Sỹ – Kiến Hưng – Hà Đông – Hà Nội |
|
2010 - 2010 |
|
2 |
Thẩm tra hồ so thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Tu bổ, tôn tạo di tích LSVH đình Cao Thượng, Tân Yên, Bắc Giang |
|
2010 – 2010 |
|
3 |
Thẩm tra hồ so thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: đền thờ Nguyễn Trãi – Thạch Thất – Hà Nội |
|
2010 – 2010 |
|
4 |
Thẩm tra hồ so thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Tôn tạo cảnh quan đình Vĩnh Lộc - Phùng Xá - Hà Nội |
|
2010 – 2010 |
|
5 |
Thẩm tra hồ so thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: cải tạo chỉnh trang khu nghĩa trang nhân dân phường Mộ Lao, quận Hà Đông |
|
2010 – 2010 |
|
6 |
Thẩm tra BCKT-KT, dự toán công trình tu bổ, chống xuống cấp DTLSVH Đình Hồng Thái, đình Tân Trào, đình Thanh La Thái Nguyên |
|
2011-2011 |
|
7 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Tu bổ, tôn tạo khu DTLS Nguyễn Huệ-Thái Nguyên |
|
2011 - 2011 |
|
8 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích Đền Đuổm-Thái Nguyên |
|
2011 - 2011 |
|
9 |
Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình Bảo tồn, trùng tu Tháp E7-Khu di tích Mỹ Sơn |
|
2011 - 2011 |
|
D |
TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN KHÁC |
||
|
1 |
Tư vấn Lập hồ sơ mời thầu-Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Nhà máy xi măng Đồng Bành. |
|
2008-2008 |
|
2 |
Tư vấn giám sát thi công đường tạm phục vụ thi công Nhà máy xi măng Đồng Bành |
|
2008-2008 |
|
3 |
Tư vấn giám sát thi công hạng mục: Khảo cổ học cơ quan Quốc hội và Văn phòng Quốc hội 22 Hùng Vương |
|
2009-2010 |
|
4 |
Tư vấn giám sát gói thầu số 7 Khu dân cư Văn Quán-Mỗ Lao-Hà Đông |
|
2009-2010 |
|
5 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Thiết kế, lắp đặt và Trưng bày Nhà truyền thống huyện Đông Anh |
|
2009-2010 |
|
6 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị khu DT nhà tù Phú Quốc gói thầu số 4: khu trưng bày ngoài trời và trong nhà (phần Mỹ thuật) |
|
2009 - 2010 |
|
7 |
Tư vấn giám sát xây dựng Dự án: Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tào Sách-Quận Tây Hồ-Hà nội |
|
2011 - 2012 |
|
8 |
Tư vấn Giám sát thi công chùa Đào Xuyên-Gia Lâm-Hà Nội |
|
2011 - 2012 |
- 29/03/2012 09:16 - thu
- 04/06/2010 15:05 - Điều lệ công ty
- 27/04/2010 15:11 - Certificates, certificate of merit
- 27/04/2010 15:07 - Organisation
- 27/04/2010 15:05 - History
- 11/04/2008 14:47 - Open letter




